Học tiếng anh con vật

      5

Chủ đề con vật là một trong những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hằng ngày. Thực tế, cách học tên các con đồ tiếng Anh trọn vẹn không quá khó khăn vì thực chất các nhỏ nhắn đã hết sức yêu động vật và ham mê được tìm hiểu những điều new lạ. Do vậy, phụ huynh bắt buộc tận dụng cơ hội này để dạy dỗ cho phương pháp đọc tên các con vật bằng giờ Anh ngay lập tức từ khi còn nhỏ. Hôm nay. WElearn thầy giáo sẽ tổng hợp lại giúp đỡ bạn tất cả các từ vựng về động vật bằng tiếng Anh và phương pháp phát âm tên bọn chúng đúng chuẩn. Cùng theo dõi bài viết nhé!


Bạn đang xem: Học tiếng anh con vật

Pets/pet/Vật nuôi
Farm & Domestic Animals/fɑːrm/ /dəˌmes.tɪk ˈæn.ɪ.məl/Gia súc
Wild Animals/waɪld ˈæn.ɪ.məl/Động đồ hoang dã
Mammals/ˈmæm.əl/Động vật có vú
Sea Animals/siː ˈæn.ɪ.məl/Động đồ vật thủy sinh
Birds/bɝːd/Chim
Insects/ˈɪn.sekt/Côn trùng

 Zebra/ˈziː.brə/ => ngựa chiến vằn Giraffe /dʒɪˈrɑːf/ => hươu cao cổRhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/=> tê giácElephant/ˈel.ɪ.fənt/ => voiCheetah /ˈtʃiː.tə/ => báo GêpaLion /ˈlaɪ.ən/ => sư tử đựcLioness /ˈlaɪ.ənis/ => sư tử cáiHyena /haɪˈiː.nə/ => linh cẩuLeopard /ˈlep.əd/ => báo

*
Tên động vật hoang dã bởi tiếng Anh


Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ => hà mãCamel /’kæməl/ => lạc đàMonkey /ˈmʌŋ.ki/ => khỉBaboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chóChimpanzee /,t∫impən’zi/ => tinh tinhGorilla/gəˈrɪl.ə/ => vượn người GôrilaAntelope /´ænti¸loup/ => linh dươngGnu /nuː/ => linh dương đầu bòBaboon /bəˈbuːn/=> khỉ đầu chóGazelle /gəˈzel/ => linh dương Gazen
cattle : gia súcbuffalo : bé trâubull : bò đựcbullock : bò đực concalf : bêchicken : con gà concock : kê trốngcow : bòdonkey : con lừaduck : vịtewe : chiên cáifoal : chiến mã congoat : dêgoose (số nhiều: geese) : ngỗnghen : gà máihorse : ngựakid : dê conlamb : cừumule : nhỏ lapig : lợnpiglet : lợn conram : cừu đựcsheep (số nhiều: sheep) : cừusow : lợn cáiturkey : con kê tây
Pigeon /ˈpɪdʒ.ən/=> người thương câuOwl /aʊl/ => cú mèoEagle /ˈiː.gl/ => đại bàngFalcon /ˈfɒl.kən/ => chim ưngVulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ => kền kềnCrow /krəʊ/ => quạSparrow /ˈspær.əʊ/ => chim sẻDuck /dʌk/ => vịtPenguin /ˈpeŋ.gwɪn/ => chim cánh cụtTurkey /ˈtɜː.ki/ => gà tâyOstrich /ˈɒs.trɪtʃ/ => đà điểuWoodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ => gõ kiếnParrot /ˈpær.ət/ => con vẹtStork /stɔːk/ => còSwan /swɒn/ => thiên ngaPeacock /ˈpiː.kɒk/ => nhỏ công (trống)
Clams (/klæm/): SòCoral – /ˈkɒr.əl/: San hôCormorant (/ˈkɔːr.mɚ.ənt/): Chim cốcCrab (/kræb/): CuaDolphin (/ˈdɑːl.fɪn/): Cá heoFish (/fɪʃ/): CáJellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: nhỏ sứaJellyfish (/ˈdʒel.i.fɪʃ/): con sứaKiller whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: các loại cá voi nhỏLobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùmOctopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộcOtter (/ˈɑː.t̬ɚ/): Rái cáPelican (/ˈpel.ə.kən/): nhân tình nôngPenguin (/ˈpeŋ.ɡwɪn/): Chim cánh cụtSea anemone (/ˈsiː əˌnem.ə.ni/): Hải quỳSea lion (/ˈsiː laɪ.ən/): Sư tử biểnSea turtle (/siː ˈtɝː.t̬əl/): Rùa biểnSea urchin (/ˈsiː ˌɝː.tʃɪn/): Nhím BiểnSeagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biểnSeahorse (/ˈsiː.hɔːrs/): Cá ngựaSeal – /siːl/: Chó biểnShark (/ʃɑːrk/): Cá mậpShellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: ỐcShells (/ʃel/): Vỏ sòSquid – /skwɪd/: Mực ốngStarfish (/ˈstɑːr.fɪʃ/): Sao biểnWalrus (/ˈwɑːl.rəs/): Hải mã, bé moócWhale (/weɪl/): Cá voi
Frog – /frɒg/: nhỏ ếchToad – /təʊd/: con cócLizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằnCrocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấuAlligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu MĩChameleon – /kəˈmiː.li.ən/: cắc kè hoaDragon – /ˈdræg.ən/: con rồngTurtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùaDinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: béo longCobra – fang – /ˈkəʊ.brə. Fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh
Cow/kaʊ/Con bò
Rabbit/ˈræb.ɪt/Con thỏ
Ducks/dʌk/Con vịt
Shrimp/ʃrɪmp/Con tôm
Pig/pɪɡ/Con lợn
Goat/ɡoʊt/Con dê
Crab/kræb/Cua
Deer/dɪr/Con nai
Bee/biː/Con ong
Sheep/ʃiːp/Cừu
Fish/fɪʃ/
Turkey/ˈtɝː.ki/Gà tây
Dove/dʌv/Chim nhân tình câu
Chicken/ˈtʃɪk.ɪn/Con gà
Horse/hɔːrs/Con ngựa

*
Tên các động vật dụng ở trang trại bằng tiếng Anh


Squirrel/ˈskwɝː.əl/Con sóc
Dog/dɑːɡ/Con chó
Chimpanzee/ˌtʃɪm.pænˈziː/Tinh tinh
Ox/ɑːks/Con bò
Lion/ˈlaɪ.ən/Sư tử
Panda/ˈpæn.də/Gấu trúc
Walrus/ˈwɑːl.rəs/Hải mã, con moóc
Otter/ˈɑː.t̬ɚ/Rái cá
Mouse/maʊs/Chuột
Kangaroo/ˌkæŋ.ɡəˈruː/Con con chuột túi
Goat/ɡoʊt/Con dê
Horse/hɔːrs/Con ngựa
Monkey/ˈmʌŋ.ki/Con khỉ
Cow/kaʊ/
Koala/koʊˈɑː.lə/Gấu túi
Mole/moʊl/Chuột chũi
Elephant/ˈel.ə.fənt/Con voi
Leopard/ˈlep.ɚd/Báo
Hippopotamus/ˌhɪp.əˈpɑː.t̬ə.məs/Hà mã
Giraffe/dʒɪˈræf/Hươu cao cổ
Fox/fɑːks/Cáo
Coyote/kaɪˈoʊ.t̬i/Chó sói
Hedgehog/ˈhedʒ.hɑːɡ/Nhím
Sheep/ʃiːp/Cừu
Deer/dɪr/Con nai

7.3. Tên các con vật bằng tiếng Anh – động vật thuộc lớp hình nhện


Xem thêm: Cây Lạc Tiên: Đặc Điểm, Công Dụng Cây Lạc Tiên Tốt Cho Sức Khỏe

Scorpion – /ˈskoːpiən/: Bọ cạpSpider – /ˈspaidə/: nhỏ nhện

7.4. Tên các loài vật bằng giờ Anh – các loài côn trùng


Ant – /ænt/: KiếnAphid – /eɪfɪd/: nhỏ rệpBee – /bi/: con ongCaterpillar – /kætə,pɪlər/: con sâu bướmCockroach – /’kɑk,roʊʧ /: con giánDragonfly – /’dræɡ,ənflaɪ/: nhỏ chuồn chuồnFlea – /fli/: Bọ chétFly – /flaɪ/: nhỏ ruồiGrasshopper – /græs,hɑpər/: Châu chấuLadybug – /’leɪdi,bəɡ/: bé bọ rùaLarva – /lɑrvə/: Ấu trùngLouse – /laʊs/: nhỏ rậnMillipede – /’mɪlə, pid: con rếtMoth – /mɔθ/: Bướm đêmNymph – /nɪmf/: nhỏ nhộngWasp – /wɑsp/: Tò vòBeetle – /’bi:tl/: Bọ cánh cứngMosquito – /məs’ki:tou/: nhỏ muỗiLadybird – /leɪdɪ,bɜrd/: Bọ rùaCricket – /’krɪkɪt/: bé dếLocust – /’loukəst/: Cào càoCicada – /si’kɑ:də/ : ve sầu
Antelope – /æn,təloʊp/: Linh dươngBadger – /bædʒər/: con lửngBat – /bæt/: con dơiBear – /beə/: nhỏ gấuBeaver – /bivər/: Hải lyCamel – /kæməl/: Lạc đàChimpanzee – /,ʧɪmpæn’zi/: Tinh tinhDeer – /dir/: bé naiHart – /hɑrt.: nhỏ hươuDolphin – /dɑlfɪn/: Cá heoElephant – /,ɛləfənt/: bé voiElk – /ɛlk/: Nai sừng tấmFox – /fɑks/: con cáoGiraffe – /dʒə’ræf/: Hươu cao cổGoat – /ɡoʊt/: bé dêGuinea pig: con chuột langHare – /hɜr/: Thỏ rừngHedgehog – /hɛdʒ,hɑɡ/: Nhímyena – /haɪ’inə/: Linh cẩu

*
Tên các con vật bằng tiếng Anh


Lynx – /lɪŋks/: Linh miêuMammoth – /mæməθ/: Voi ma mútMink – /mɪŋk/: con chồnMule – /mjul/: bé laOtter – /’ɑtər/: Rái cá Panda – /’pændə/: Gấu trúcPony – /’poʊni/: ngựa conPuma – /pjumə/: con báoRacoon – /ræ’kun/: nhỏ gấu mèoReindeer – /’reɪn,dir/: Tuần lộcRhinoceros – /raɪ’nɑsərəs/: kia giácSeal – /sil/: Hải cẩuSloth – /slɔθ/: con lườiSquirrel – /skwɜrəl/: nhỏ sócZebra – /’zɛbrə/: chiến mã vằnKangaroo – /,kæɳgə’ru:/: loài chuột túiWalrus – /’wɔ:lrəs/: con moócKoala – /kou’a:lə/: Gấu túiLion – /’laiən/: Sư tửHippopotamus – /,hipə’pɔtəməs/: Hà mãCoyote – /’kɔiout/: Chó sóiPlatypus – /’plætipəs/: Thú mỏ vịtYak – /jæk/: bò Tây TạngHyena – /haɪˈiː.nə/: Linh cẩuGorilla – /gəˈrɪl.ə/ : Vượn ngườiSkunk – /skʌŋk/: Chồn hôiCheetah – /’tʃi:tə/: Báo gêpaPolar bear: Gấu Bắc cựcHorse: con ngựa 
Chameleon – /kə’miliən/: bé tắc kèSnake – /sneɪk/: con rắnCrocodile – /krɑkə,daɪl/: Cá sấuAlligator – /ˈaliˌgātər/: Cá sấuIguana – /ɪ’gwɑnə/: Kỳ nhôngLizard – /lɪzərd/: Thằn lằnPython – /paɪθɑn/: nhỏ trănTurtle – /’tɜrtəl/: con rùa 
Cow – /kau/: nhỏ bò cáiOx – /ɑːks/: con bò đựcPig – /pig/: bé lợnSheep – /ʃi:p/: con cừuChicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: con gàCock – /kɔk/: con kê trốngHen – /hen/: kê máiHound – /haund/: Chó săn
Ví dụ: We went skiing but I chicken out because I didn’t dare. (Chúng tôi đã đi trượt tuyết mà lại tôi rút lui vày tôi không dám.) 
Duck out – lẻn ra ngoài, trốn tránh câu hỏi gì đó
Ví dụ: Don’t duck out out while in class. (Đừng trốn ra ngoài khi sẽ ở vào lớp học.)  
Fish for – thu thập (thông tin, ý kiến,…) một cách gián tiếp
Ví dụ: He’s always fishing for what people think about her plan. (Anh ta lúc nào cũng cố dò la mọi người nghĩ gì về phiên bản kế hoạch của mình.)