Giáo án hình học 8 cả năm phương pháp mới

      45
giáo án hình học 8 tài liệu toán lớp 8 giáo án trung học Tài liệu toán phổ thông lý thuyết toán lớp 8 phương pháp dạy toán 8 tứ giác Hình thang cân

Bạn đang xem: Giáo án hình học 8 cả năm phương pháp mới

*
doc

Giáo án toán 9


*
pdf

Toán học căn bản - Phần 6


Xem thêm: Những Vụ Giết Người Kinh Hoàng, Tag: Vụ Án Kinh Hoàng

*
doc

15 mẫu bìa giáo án hóa học


Nội dung

GIÁO ÁNHÌNH HỌC LỚP 8Biên soạn theo chương trình chuẩnwww.MATHVN.com TUẦN IChương I : TỨ GIÁCTiết 1:§1. Tứgiác*****I/ MỤC TIÊU :­ HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.­ HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi. Biếtvận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiển đơn giản.­ Suy luận ra được tổng bốn góc ngoài của tứ giác bằng 360o.II/ CHUẨN BỊ :- GV : Compa, eke, thước thẳng, bảng phụ vẽ hình sẳn (H1, H5 sgk)- HS : Ôn định lí “tổng số đo các góc trong tam giác”.III/ PHƯƠNG PHÁP:Đàm thoại, qui nạp, hoạt động nhóm.III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :NỘI DUNGHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSHoạt động 1 : Kiểm ra (5’)­ Kiểm tra đồ dùng học tập ­ HS cùng bàn kiểm tra lẫncủa HS, nhắc nhở HS chưa có nhau và báo cáo…đủ …Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)­ Giới thiệu tổng quát kiến ­ HS nghe và ghi tên§1. TỨ GIÁCthức lớp 8, chương I, bài mới chương, bài vào vở.Hoạt động 3 : Định nghĩa (20’)­ Treo hình 1,2 (sgk) : Mỗi­ HS quan sát và trả lời1.Định nghĩa:hình trên đều gồm 4 đoạn(Hình 2 có hai đoạn thẳngthẳngAB,BA,CD,DA.BC và CD cùng nằm trênBHình nào có hai đoạn thẳng một đoạn thẳng)cùng thuộc một đường thẳng?AC­ Các hình 1a,b,c đều được­gọi là tứ giác, hình 2 khôngHS suy nghĩ – trả lờiđược gọi là tứ giác. Vậy theo ­ HS1: (trả lời)…Dem, thế nào là tứ giác ?­ HS2: (trả lời)…­ GV chốt lại (định nghĩa như+Tứ giác ABCD là hình SGK) và ghi bảng­ HS nhắc lại (vài lần) và ghigồm 4 đoạn thẳng AB, BC, ­ GV giải thích rõ nội dungvào vởCD, DA, trong đó bất kỳ 2 định nghĩa bốn đoạn thẳngđoạn thẳng nào cũng không liên tiếp, khép kín, không­ HS chú ý nghe và quan sátcùng nằm trên 1 đường cùng trên một đường thẳnghình vẽ để khắc sâu kiếnthẳngthức­ Giới thiệu các yếu tố, cáchTứ giác ABCD (hay ADCB, gọi tên tứ giác.­ Vẽ hình và ghi chú vào vởBCDA, …)www.MATHVN.com ­ Các đỉnh: A, B, C, D­ Các cạnh: AB, BC, CD, ­ Thực hiện ?1 : đặt mépDA.thước kẻ lên mỗi cạnh của tứgiác ở hình a, b, c rồi y/c HStrả lời ?1­ GV chốt lại vấn đề và nêu+Tứ giác lồi là tứ giác luôn định nghĩa tứ giác lồinằm trong 1 nửa mặt phẳngcó bờ là đường thẳng chứa ­ GV nêu và giải thích chú ýbất kỳ cạnh nào của tứ giác (sgk)­ Treo bảng phụ hình 3. yêu?2cầu HS chia nhóm làm ?2­ GV quan sát nhắc nhở HSkhông tập trung­ Đại diện nhóm trình bàyBBNAMQDMQPCNAPDC­ Trả lời: hình a­ HS nghe hiểu và nhắc lạiđịnh nghĩa tứ giác lồi­ HS nghe hiểu­ HS chia 4 nhóm làm trênbảng phụ­ Thời gian 5’a)* Đỉnh kề: A và B, B vàC, C và D, D và A* Đỉnh đối nhau: B và D,A và Cb) Đường chéo: BD, ACc) Cạnh kề: AB và BC, BCvà CD,CD và DA, DA vàABd) Góc: A, B, C, DGóc đối nhau: A và C, B vàDe) Điểm nằm trong: M, PĐiểm nằm ngoài: N, QHoạt động 4 : Tồng các góc của một tứ giác (7’)2. Tồng các góc của một tứ ­ Vẽ tứ giác ABCD :Dự đoán ­ HS suy nghĩ (không cần trảgiácxem tổng số đo bốn góc của lời ngay)tứ giác bằng bao nhiêu?B­ Cho HS thực hiện ?3 theo ­ HS thảo luận nhóm theoA 11Cyêu cầu của GVnhóm nhỏ22­ Đại diện một vài nhóm nêu­ Theo dõi, giúp các nhómDrõ cách làm và cho biết kếtlàm bàiKẻ đường chéo AC, ta có : ­ Cho đại diện vài nhóm báo quả, còn lại nhận xét bổsung, góp ý …cáoA1 + B + C1 = 180o,o­ HS theo dõi ghi chép­ GV chốt lại vấn đề (nêuA2 + D + C2 = 180­ Nêu kết luận (định lí) , HSphươnghướngvàcáchlàm,(A1+A2)+B+(C1+C2)+D =okhác lặp lại vài lần.rồi trình bày cụ thể)360ovậy A + B + C + D = 360Định lí : (Sgk)Bài 1 trang 66 Sgka) x=500 (hình 5)b) x=900c) x=1150d) x=750www.MATHVN.comHoạt động 5 : Củng cố (7’)­ Treo tranh vẽ 6 tứ giác nhưhình 5, 6 (sgk) y/c HS nhẩmtínhvà trả lời kết quả.­ HS tính nhẩm số đo góc xa) x=500 (hình 5)b) x=900c) x=1150d) x=750 a) x=1000 (hình 6)a) x=360BTVN.Bài tập 2 trang 66 SgkBài tập 3 trang 67 SgkBài tập 4 trang 67 SgkBài tập 5 trang 67 SgkTiết 2:a) x=1000 (hình 6)a) x=360Hoạt động 6 : Dặn dò (5’)­ Học bài: Nắm sự khác nhaugiữa tứ giác và tứ giác lồi; tựchứng minh định lí tồng cácgóc trong tứ giác­ Bài tập 2 trang 66 Sgk! Sử dụng tổng các góc 1 tứgiác­ Bài tập 3 trang 67 Sgk! Tương tự bài 2­ Bài tập 4 trang 67 Sgk! Sử dụng cách vẽ tam giác­ Bài tập 5 trang 67 Sgk! Sử dụng toạ độ để tìm­ HS nghe dặn và ghi chúvào vở§2. Hình thang*****I/ MỤC TIÊU :­ HS nắm được định nghiã hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang. Biếtcách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông.­ HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông; tính số đo các góc của hình thang, hình thangvuông. Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang.­ Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau và ở các dạng đặcbiệt (hai cạnh song song, hai đáy bằng nhau)II/ CHUẨN BỊ :­ GV : Thước thẳng, êke, bảng phụ ( ghi câu hỏi ktra, vẽ sẳn hình 13), phấn màu­ HS : Học và làm bài ở nhà; vở ghi, sgk, thước, êke…III/ PHƯƠNG PHÁP:­Đàm thoại, qui nạp, hợp tác nhómIV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :NỘI DUNGHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSHoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (8’)­ Định nghĩa tứ giác ­ Treo bảng phụ ghi câu hỏi ­ Một HS lên bảng trả lời vàABCD?kiểm tra; gọi một HS lênlàm bài lên bảng. Cả lớp làm­ Đlí về tổng các góc cuả bảng.bài vào vở .một tứ giác?­ Kiểm tra vở btvn vài HSB­ Cho tứ giác ABCD,biết­ Thu 2 bài làm của HS117Aooo6575 CÂ = 65 , B̂ = 117 , Ĉ = 71+ Tính góc D?D+ Số đo góc ngoài tại D?­ Đánh giá, cho điểm­ Chốt lại các nội dung chínhwww.MATHVN.comD̂ = 3600­650­117 0­710=1070Góc ngoài tại D bằng 730­ Nhận xét bài làm ở bảng . (định nghĩa, đlí, cách tính góc ­ HS nghe và ghi nhớngoài)Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)­ Chúng ta đã biết về tứ giác ­ HS nghe giới thiệu§2. HÌNH THANG và tính chất chung của nó. Từ ­ Ghi tựa bài vào vởtiết học này, chúng ta sẽnghiên cứu về các tứ giác đặcbiệt với những tính chất củanó. Tứ giác đầu tiên là hìnhthang.Hoạt động 3 : Hình thành định nghĩa (18’)1.Định nghĩa: (Sgk)­ Treo bảng phụ vẽ hình 13: ­ HS quan sát hình , nêuHai cạnh đối AB và CD có gì nhận xét AB//CDBAđặc biệt?­ Ta gọi tứ giác này là hình­ HS nêu định nghĩa hìnhthang. Vậy hình thang là hình thang­ HS nhắc lại, vẽ hình và ghinhư thế nào?DHC­ GV nêu lại định nghiã hình vào vởHình thang ABCDthang và tên gọi các cạnh.(AB//CD)AB, CD : cạnh đáy­ Treo bảng phụ vẽ hình 15,AD, BC : cạnh bêncho HS làm bài tập ?1­ HS làm ?1 tại chỗ từng câuAH : đường cao­Nhậnxétchungvàchốtlại­ HS khác nhận xét bổ sung* Hai góc kề một cạnh bên­ Ghi nhận xét vào vởcủa hình thang thì bù nhau. vđề­ Cho HS làm ?2 (vẽ sẳn các ­ HS thực hiện ?2 trên phiếuhình 16, 17 sgk)học tập hai HS làm ở bảng­ Cho HS nhận xét ở bảng­ HS khác nhận xét bài­ Từ b.tập trên hãy nêu kết­ HS nêu kết luậnluận?­ HS ghi bài* Nhận xét: (sgk trang 70)­ GV chốt lại và ghi bảngHoạt động 4: Hình thang vuông (8’)2.Hình thang vuông:Cho HS quan sát hình 18, tính ­ HS quan sát hình – tính D̂ABD̂ ?D̂ = 900Nói: ABCD là hình thang­ HS nêu định nghĩa hìnhvuông. Vậy thế nào là hìnhthang vuông, vẽ hình vào vởDCthang vuông?Hình thang vuông là hìnhthang có 1 goc vuôngHoạt động 5: Củng cố (5’)­ Treo bảng phụ hình vẽ 21­ HS kiểm tra bằng trựcBài 7 trang 71ooa) x = 100 ; y = 140(Sgk)quan, bằng ê ke và trả lờib) x = 70o ; y = 50 o­ HS trả lời miệng tại chỗooc) x = 90 ; y = 115­ Gọi HS trả lời tại chỗ từng bài tập 7trường hợpHoạt động 6: Dặn dò (5’)­ Học bài: thuộc định nghĩa ­ HS nghe dặn và ghi chúhình thang, hình thangvuông.Bài tập 6 trang 70 Sgkwww.MATHVN.com Bài tập 8 trang 71 SgkBài tập 9 trang 71 SgkBài tập 10 trang 71 SgkTổ duyệt­ Bài tập 6 trang 70 Sgk­ Bài tập 8 trang 71 Sgk! Â + B̂ + Ĉ + D̂ = 360o­ Bài tập 9 trang 71 Sgk! Sử dụng tam giác cân­ Bài tập 10 trang 71 Sgk­Chuẩn bị : thước có chiakhoảng, thước đo góc, xemtrước §3­ Xem lại bài tam giác cân­ Đếm số hình thangBGH duyệtTUẦN IITiết 3:§3. Hình thang cân*****I/ MỤC TIÊU:­ HS nắm vững định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân.­ HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cântrong tính toán và chứng minh, biết chứng minh tứ giác là hình thang cân.II/ CHUẨN BỊ :­ GV : Thước chia khoảng, thước đo góc, compa; bảng phụ­ HS : Học bài cũ, làm bài ở nhà; dụng cụ: thước chia khoảng thước đo góc …III/ PHƯƠNG PHÁP:­ Vấn đáp, nêu vấn đề.III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :NỘI DUNGHOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSHoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (5’)1­ Định nghĩa hình thang (nêu rõ ­ Treo bảng phụ ­ Gọi một HS lên ­ HS làm theo yêu cầu của GV:các yếu tố của nó) (4đ)bảng­ Một HS lên bảng trả lời2­ Cho ABCD là hình thang (đáy ­ Kiểm btvn vài HSx =1800 ­ 110= 700là AB và CD) Tính xy =1800 ­ 110= 700www.MATHVN.com vày (6đ)A110xD­ Cho HS nhận xét­ HS nhận xét bài làm của bạnB­ HS ghi nhớ , tự sửa sai (nếu có110­ Nhận xét đánh giá và cho điểmyCHoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)§3 HÌNH THANG CÂN ­ Ơ tiết trước …(GV nhắc lại…) ­ Chuẩn bị tâm thế vào bài mới­ Ơ tiết này chúng ta sẽ nghiên­ Ghi tựa bàicứu về dạng đặc biệt của nóHoạt động 3 : Hình thành định nghĩa (8’)­ Có nhận xét gì về hình thang trên ­ HS quan sát hình và trả lời (h1.Định nghĩa:(trong đề ktra)?góc ở đáy bằng nhau)BA­ Một hình thang như vậy gọi là­ HS suy nghĩ, phát biểu …hình thang cân. Vậy hình thangcân là hình như thế nào?­ GV tóm tắt ý kiến và ghi bảng­ HS phát biểu lại định nghĩaDCHình thang cân là hình thang có2 góc kề 1 đáy bằng nhauTứ giác ABCD làHình thang cân AB // CD(đáy AB, CD)  ˆ ˆC  D­ GV: Thông báo chú ý SGK.­ HS: Lắng nghe­ Đưa ra ?2 trên bảng phụ­ HS suy nghĩ và trả lời tại chỗ­ HS khác nhận xét­ Tương tự cho câu b, c­ Quan sát, nghe giảng­ GV chốt lại bằng cách chỉ trênhình vẽ và giải thích từng trườnghợp­ Qua ba hình thang cân trên, có ­HS nêu nhận xét: hình thang câcó hai góc đối bù nhau.nhận xét chung là gì?Hoạt động 4 : Tìm tính chất cạnh bên (12’)­ Cho HS đo các cạnh bên của ba ­ Mỗi HS tự đo và nhận xét.2.Tính chất :a) Định lí 1:hình thang cân ở hình 24Trong hình thang cân , hai cạnh ­ Có thể kết luận gì?­ HS nêu định lí­ Ta chứng minh điều đó ?­ HS suy nghĩ, tìm cách c/minhbên bằng nhauO­ GV vẽ hình, cho HS ghi GT, KL ­ HS vẽ hình, ghi GT­KL­ Trường hợp cạnh bên AD và BC ­ HS nghe gợi ýABkhông song song, kéo dài cho­ Một HS lên bảng chứng minhchúng cắt nhau tại O các ODC trường hợp a, cả lớp làm vàoDCphiếu học tậpvà OAB là tam giác gì?­ HS nhận xét bài làm ở trên bản­ Thu vài phiếu học tập, cho HS­ HS suy nghĩ trả lờiGT ABCD là hình thang cânnhận xét ở bảng­ HS suy nghĩ trả lời(AB//CD)­ Trường hợp AD//BC ?KL AD = BC­ GV: Hình thang có hai cạnh bênsong song thì hai cạnh bên bằngnhau. Ngược lại, hình thang có haiChứng minh: (sgk trang 73)cạnh bên bằng nhau có phải làwww.MATHVN.com hình thang cân không?­ HS ghi chú ý vào vởChú ý : (sgk trang 73)­ Treo hình 27 và nêu chú ý (sgk)­ HS quan sát hình vẽ trên bảngb) Định lí 2:­ Treo bảng phụ (hình 23sgk)­ HS trả lời (ABCD là hình thangTrong hình thang cân, hai đường ­ Theo định lí 1, hình thang câncân, theo định lí 1 ta có AD =ABCDcóhaiđoạnthẳngnàochéo bằng nhauBC)bằng nhau ?BA­ HS nêu dự đoán … (AC = BD)­ Dự đoán như thế nào về hai­ HS đo trực tiếp 2 đoạn AC, BDđường chéo AC và BD?O­ Ta phải cminh định lísau­ Vẽ hai đường chéo, ghi GT­KL? ­ HS vẽ hình và ghi GT­KLDC­ Em nào có thể chứng minh ?­ HS trình bày miệng tại chỗGT ABCD là hthang cân­ GV chốt lại và ghi bảng(AB//CD)KL AC = BD­ HS ghi vào vởCm: (sgk trang73)Hoạt động 5 : Tìm dấu hiệu nhận biết hình thang cân (6’)­ HS đọc yêu cầu của ?33. Dấu hiệu nhận biết hình ­ GV cho HS làm ?3­ Mỗi em làm việc theo yêu cầu­Làmthếnàođểvẽđược2điểmthang cân:của GV:A, B thuộc m sao cho ABCD làa) Định Lí 3: Sgk trang 74b) Dấu hiệu nhận biết hình thang hình thang có hai đường chéo AC + Vẽ hai điểm A, B+ Đo hai góc C và Dcân := BD? (gợi ý: dùng compa)­ Cho HS nhận xét và chốt lại:+ Cách vẽ A, B thoã mãn đk+ Phát biểu định lí 3 và ghi bảng­ Dấu hiệu nhận biết hthang cân?1. Hình thang có góc kề một đáy ­ GV chốt lại, ghi bảngbằng nhau là hình thang cân2. Hình thang có hai đường chéobằng nhau là hthang cânHoạt động 7 : Dặn dò (5’)­ Học bài : thuộc định nghĩa, cáctính chất , dấu hiệu nhận biếtBTVN.- Bài tập 12 trang 74 Sgk- Bài tập 12 trang 74 SgkÁp dụng: Các trường hợp bằngnhau của tam giác.­ Bài tập 13 trang 74 Sgk- Bài tập 13 trang 74 SgkTính chất hai đường chéo hìnhthang cân và phương pháp chứngminh tam giác cân- Bài tập 15 trang 75 Sgk­ Bài tập 15 trang 75 SgkTiết 4:+ Nhận xét về hình dạng của hìnhthang ABCD.­HS phát biểu­ HS nhắc lại và ghi bài­ HS nghe dặn­ HS ghi chú vào tậpLuyện tập §3*****I/ MỤC TIÊU:­ Học sinh được củng cố và hoàn thiện lý thuyết: định nghĩa, tính chất hình thang cân,các dấu hiệu nhận biết một hình thang cân .www.MATHVN.com ­ HS biết vận dụng các tính chất của hình thang cân để giải một số bài tập tổng hợp;rèn luyện kỹ năng nhận biết hình thang cân .­ Rèn luyện các thao tác phân tích, tổng hợp, xác định hướng chứng minh một bàitoán hình học.II/ CHUẨN BỊ :­ GV : Bảng phụ ghi đề kiểm tra, bài tập .­ HS : Học bài và làm các bài tập đã cho và đã được hướng dẫnIII/ PHƯƠNG PHÁP:­ Đàm thoại, gợi mở, hợp tác nhómIV/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :NỘI DUNGBài 15 trang 75 SgkADB50 ECGiảia) Aˆ  Dˆ = (180o­Â) :2HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSHoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (12’)­ Cho HS sửa bài 15 (trang 75)­ Một HS vẽ hình; ghi GT­KLtrình bày lời giải­ GV kiểm bài làm ở nhà của một vài ­ Cả lớp theo dõiHS­ HS nêu ý kiến nhận xét, góp ý­ Cho HS nhận xét ở bảngbài làm trên bảng­ HS sửa bài vào vở­ Đánh giá; khẳng định những chỗlàm đúng; sửa lại những chỗ sai củaHS và yêu cầu HS nhắc lại cách c/m ­ HS nhắc lại cách chứng minhhình thang cân1 tứ giác là hthang cân DE // BC.Hình thang BDEC có B̂  Cˆnên là hình thang cân.b) B̂  Cˆ =(1800­500) :2 = 650000 ­ Qua bài tập, rút ra một cách vẽ hìnhDˆ 2  Eˆ 2 = (360 ­130 ) :2= 115thang cân?Hoạt động 2 : Luyện tập (28’)Cho HS thực hiện Bài tập 16 SGK.Bài tập 16 SGK tr 75:­ Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình và ghiAgiả thiết, kết luận.­ Hướng dẫn học sinh thực hiện từngEDbước.BC ?. Để chứng minh DEDC là hìnhthang cân ta phải chứng minh gì?_Ta cần CM AE = AD vậy đề bài ABC cân tại AGT DB là đường phân giác. tập trở về bt 15a/CE là đường phân giác. _Đáy nhỏ là đoạn nào?KL BEDC là hình thang cân _Cạnh bên là đoạn nào?_CM gì?EB = ED.CM.Tam giác ABC cânµ= Cµnên B_Nếu DE = BC thì BED thế nào?µ= CµSuy ra: B11Vì sao?Hai tam giác ABD và ACDµ= Cµ.có: B_GV sơ lược lại phương pháp giải11và yêu cầu HS xung phong lên bảng.AB = AC.µA chung.www.MATHVN.com­ HS nêu cách vẽ hình thang cântừ một tam giác cânHS đọc đề và vẽ hình ở bảng._DE_BE hoặc CD_DE = BCµ= Cµ_BED cân tại E ­> B1_HS trả lời._HS chú ý GV sơ lược và xungphong lên bảng. Nên: ABD  ACE (c.g.c) AD = AE.  ADE cân.0µµ = 180  A .E2_Các HS khác chú ý bảng_GV chú ý nhận xét sửa sai ngaynếu có ở bảng.Mặt khác:0µµ= 180  AB2µµVậy E = B ED // BC BCDE là hình thang.µ= Cµvà BNên BCDE là hình thangcân.¶ vì ED //µ1 = BTa lại có: D2BC¶ =Bµ (BD làB21µ)pg Bµµ1 = BVậy D1  BED cân tại E. EB = ED_GV nhận xét, sửa chửa._HS khác nhận xét.­Cho HS đọc đề bài, GV vẽ hình lênbảng, gọi HS tóm tắt gt­klBài 17 trang 75 Sgk­ Chứng minh ABCD là hình thangABcân như thế nào?ˆ = BDCˆ , ta có thểO­ Với điều kiện ACDchứng minh được gì? =>DC­ Cần chứng minh thêm gì nữa?GT hthang ABCD (AB//CD)=> ?ˆ = BDCˆACD­ Từ đó => ?KL ABCD cân­ Gọi 1 HS giải; HS khác làm vàoGiảinhápGọi O là giao điểm của AC vàBD, ta có:Ta có: AB// CD (gt)ˆ = OCDˆ ( sletrong)Nên: OABˆ = ODCˆ ( soletrong)OBADo đó OAB cân tại O OA = OB (1)ˆ (gt)ˆ = OCDLại có ODC­ Cho HS nhận xét ở bảng OC = OD (2) Từ (1) và (2)  AC = BD ­ GV hoàn chỉnh bài cho HSHoạt động 3 : Củng cố (3’)www.MATHVN.com­ HS đọc đề bài, vẽ hình và tómtắt Gt­Kl.­ Hình thang ABCD cóAC=BDODC cân=> OD=OC­ Cần chứng minh OAB cân=> OA=OBAC=BDGọi O là giao điểm của AC vàBD, ta có:Ta có: AB// CD (gt)ˆ = OCDˆ (sôletrong)Nên: OABˆ = ODCˆ ( soletrong)OBADo đó OAB cân tại O OA = OB (1)ˆ (gt)ˆ = OCDLại có ODC OC = OD (2)Từ (1) và (2)  AC = BD­ Nhận xét bài làm ở bảng­ Sửa bài vào vở